Tiếng Việt | Tiếng Đan Mạch | Hình ảnh/phiên âm |
Các mùa | Sæsoner | [sεˈsʌŋ] |
Mùa xuân | Forår [ˈfɒːˌɒˀ] | |
Mùa hè | Sommer [ˈsʌmʌ] | |
Mùa thu | Efterår [ˈεfdʌˌɒˀ] | |
Mùa đông | Vinter [ˈvenˀdʌ] |
Tiếng Việt |
Tiếng Đan Mạch |
Định nghĩa tiếng Đan Mạch |
Định nghĩa tiếng Anh |
Cầu vồng |
Regnbue [ˈʁɑjnˌbuːə] |
bue af lys i forskellige farver der ofte kan ses på himlen når det regner og solen samtidig skinner |
arc of light in different colors that can often be seen in the sky when it is raining and the sun is shining at the same time |
Bầu trời |
Himmel [ˈheməl] |
rum som er højt over éns hoved når man står på jorden, og som tager sig ud som en kuppel hvor man kan se solen, månen, planeter, stjerner og skyer |
space that is high above one's head when standing on the ground, and which looks like a dome where you can see the sun, moon, planets, stars and clouds |
Đám mây |
Sky [ˈsgyˀ] |
afgrænset, hvidlig eller grålig masse af fortættet vanddamp der svæver i atmosfæren |
delimited, whitish or greyish mass of condensed water vapor floating in the atmosphere |
Varmt [ˈvɑˀm] (nóng) |
Koldt [ˈkʌlˀ] (lạnh) |
Det er varmt (trời nóng) |
Det er koldt (trời lạnh) |
Solen skinner (trời nắng) |
Det er overskyet (trời nhiều mây) |
Det regner (trời đang mưa) |
Det er blæser (trời nhiều gió) |
Hvordan er vejret? (Thời tiết như thế nào?)
-> Godt vejr/ Dårligt vejr (Thời tiết tốt/ thời tiết xấu)
Hvad er temperaturen? (Nhiệt độ bao nhiêu)
-> Det er 24 grader (24 độ)
Tags: từ vựng tiếng Đan Mạch, thời tiết Đan Mạch, giao tiếp bằng tiếng Đan Mạch, các mùa ở Đan Mạch
Tiếng Đan Mạch là một ngôn ngữ thú vị để học, vậy cách tốt nhất để thành thạo nó là gì? Chắc chắn có những thủ thuật...
Hoặc gọi ngay cho chúng tôi:
1900 7060
Chính sách bảo mật thông tin | Hình thức thanh toán
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0310635296 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM cấp.
Giấy Phép hoạt động trung tâm ngoại ngữ số 3068/QĐ-GDĐT-TC do Sở Giáo Dục và Đào Tạo TPHCM cấp.
Lịch khai giảng
TÌM KIẾM LỊCH KHAI GIẢNG